← Từ điển

humming

A2 adj

humming /ˈhʌmɪŋ/ nghĩa là vo ve, rì rầm

Các nghĩa

  1. vo ve, rì rầm

    Making a hum sound.

    Tom is humming.

    Kyoko went away, humming a song.

    I heard him humming in the shower.

  2. bốc mùi hôi thối

    Very bad-smelling.

    uk · slang

Dạng khác