humbling
humbling nghĩa là làm cho khiêm nhường, làm cho thấy mình nhỏ bé
Các nghĩa
-
làm cho khiêm nhường, làm cho thấy mình nhỏ bé
Of higher rank, status, quality, strength, etc.; inducing a feeling of inferiority.
This is really humbling.
It's all been very humbling.
It was a humbling experience.
Dạng khác
- more humbling comparative
- most humbling superlative