hull
Các nghĩa
-
bắn trúng thân tàu
To hit (a ship) in the hull with cannon fire etc.
Dạng khác
- hulls present, singular, third-person
- hulling participle, present
- hulled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
bắn trúng thân tàu
To hit (a ship) in the hull with cannon fire etc.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn