huff
huff /hʌf/ nghĩa là hơi thở mạnh, tiếng thở phì phò
Các nghĩa
-
hơi thở mạnh, tiếng thở phì phò
A heavy breath; a grunt or sigh.
With a huff, he lifted the box onto the back of the truck.
-
cơn giận, sự bực bội
A condition of anger, annoyance, disgust, etc.
in a huff
-
hành động thổi quân cờ để loại bỏ quân đối phương
The act of removing an opponent's piece as a forfeit for deliberately not taking a piece (often signalled by blowing on it).
Dạng khác
- huffs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối