← Từ điển

hotshot

B2 verb

hotshot /ˈhɒtˌʃɒt/ nghĩa là cho uống thuốc lắc có tẩm độc

Các nghĩa

  1. cho uống thuốc lắc có tẩm độc

    To give (somebody) a dose of recreational drugs deliberately laced with poison.

    slang · transitive

    He thinks he's a real hotshot.

    Tom thinks he's a real hotshot.

    She fell in love with a hotshot lawyer.

Dạng khác