← Từ điển

hoss

B2 noun

hoss /hɔːs/ nghĩa là người to khỏe, đáng tin cậy

Các nghĩa

  1. người to khỏe, đáng tin cậy

    A big, strong and respected or dependable person, usually a man; one who is large like a horse.

    southern-us · countable · slang · uncountable

  2. anh bạn, ông bạn

    Term of address for a man.

    southern-us · capitalized · countable · often · slang · uncountable

    What's up, hoss?

    It's easy as picklin' eggs, Hoss.

  3. xe hơi

    A car.

    northwestern · us · countable · slang · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều