horchata
horchata /(h)ɔːɹˈt͡ʃɑːtə/ nghĩa là nước uống ngọt làm từ gạo, hạt chufa hoặc hạt morro (hoặc lúa mạch), nước, đường và quế, đôi khi có sữa
Các nghĩa
-
nước uống ngọt làm từ gạo, hạt chufa hoặc hạt morro (hoặc lúa mạch), nước, đường và quế, đôi khi có sữa
A sweet beverage variously made with rice, chufa or morro seeds (or, historically, barley), water, sugar, and cinnamon, and sometimes with milk.
Dạng khác
- horchatas plural