← Từ điển

hooroo

C2 intj

hooroo /həˈɹuː/ nghĩa là hoan hô

Các nghĩa

  1. hoan hô

    Hooray.

  2. tạm biệt

    Goodbye.

    australia · colloquial

    “I′d better be going. Hooroo.” “Hooroo.”

    ‘Hooroo, come again!’ ‘Hooroo, we will.’

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ