← Từ điển

hooroo

C2 verb

hooroo /həˈɹuː/ nghĩa là hô to 'hooroo' (reo hò cổ vũ)

Các nghĩa

  1. hô to 'hooroo' (reo hò cổ vũ)

    To give a cheer of "hooroo".

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ