← Từ điển

hoody

C2 adj

hoody nghĩa là mang đặc trưng của khu ổ chuột, đặc biệt là nơi tội phạm hoành hành

Các nghĩa

  1. mang đặc trưng của khu ổ chuột, đặc biệt là nơi tội phạm hoành hành

    Characteristic of inner-city life, especially that of crime-ridden ghettos.

    slang

    I wore a hoody.

    He wore a hoody.

    Tom wore a hoody.

Dạng khác