← Từ điển

homemaking

C2 noun

homemaking nghĩa là việc quán xuyến công việc nhà

Các nghĩa

  1. việc quán xuyến công việc nhà

    The management of a household considered as an occupation.

    uncountable · usually

    I feel like I'm just getting comfortable with my homemaking chores.

Dạng khác