homed
homed /ˈhoʊmd/ nghĩa là có nhà, có chỗ ở
Các nghĩa
-
có nhà, có chỗ ở
Having a home, or homes
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
homed /ˈhoʊmd/ nghĩa là có nhà, có chỗ ở
có nhà, có chỗ ở
Having a home, or homes
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ