← Từ điển

holacracy

C2 noun

holacracy nghĩa là chế độ quản trị tổ chức phân quyền với các nhóm tự trị và cộng sinh

Các nghĩa

  1. chế độ quản trị tổ chức phân quyền với các nhóm tự trị và cộng sinh

    A decentralised system of organizational governance with autonomous and symbiotic teams.

    capitalized · countable · often · uncountable

Dạng khác