← Từ điển

hog

B1 verb

hog /hɔɡ/ nghĩa là nghiền (vỏ cây, v.v.) thành nhiên liệu vụn

Các nghĩa

  1. nghiền (vỏ cây, v.v.) thành nhiên liệu vụn

    To process (bark, etc.) into hog fuel.

    transitive

    We should go whole hog.

    Let's go the whole hog.

    We should go the whole hog.

Dạng khác