← Từ điển

hock

C1 verb

hock nghĩa là cắt gân kheo

Các nghĩa

  1. cắt gân kheo

    To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough.

    transitive

    Hock these for me.

    Did Tom hock his saxophone again?

    The U.S. is in hock up to its eyeballs.

Dạng khác