← Từ điển

HK

B2 name

Các nghĩa

  1. Hồng Kông, Đặc khu hành chính

    Hong Kong, Special Administrative Region.

    Meronyms: HK (“Hong Kong Island”), Kln (“Kowloon”), NT (“New Territories”)

  2. Đảo Hồng Kông

    Hong Kong Island.

    Holonyms: HK, HKSAR