← Từ điển

hiyo

C2 intj

hiyo nghĩa là đấy, thấy chưa (dùng sau câu đùa, chơi chữ để gây chú ý)

Các nghĩa

  1. đấy, thấy chưa (dùng sau câu đùa, chơi chữ để gây chú ý)

    Drawing attention to a preceding joke or pun.

    humorous