his
gen /əz/
his /hɪz/ nghĩa là của anh ấy, của nó, của hắn
Các nghĩa
-
của anh ấy · của nó · của hắn
Belonging to him.
With that he put his ſpurres vnto his ſteed, With ſpeare in reſt, and toward him did fare, Like ſhaft out of a bow preuenting ſpeed.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ