← Từ điển

hippy

C1 adj

hippy /ˈhɪpi/ nghĩa là hông to, hông nở

Các nghĩa

  1. hông to, hông nở

    Having large or prominent hips.

    Tom is a hippy.

    Sami is a hippy.

    Sami was a hippy.

Dạng khác