← Từ điển

hijra

C2 noun

hijra /ˈhiːd͡ʒɹə/ nghĩa là hoạn quan ở Nam Á, thường ăn mặc như phụ nữ

Các nghĩa

  1. hoạn quan ở Nam Á, thường ăn mặc như phụ nữ

    Any similar flight or emigration to a better place.

  2. người thuộc giới tính thứ ba (thường là nam hoặc liên giới tính, đôi khi là nữ) ở Ấn Độ và Pakistan

    Emigration from a non-Muslim country to a Muslim one.

    Hijrah means Moving from a land of Shirk to a land of Islaam.

Dạng khác