hijacking
hijacking /ˈhaɪˌdʒæ.kɪŋ/ nghĩa là sự cướp, sự không tặc
Các nghĩa
-
sự cướp, sự không tặc
The act of one who hijacks (in any sense).
You know that I now have made hijacking my specialty.
The hijacking attempt failed when the victim managed to escape.
-
vụ cướp, vụ không tặc
The instance of such an act; the seizure of a vehicle.
Dạng khác
- hijackings plural