← Từ điển

highlow

C2 noun

highlow nghĩa là giày cao cổ ngắn (loại giày nam da, cao hơn giày thường nhưng thấp hơn ủng, có dây buộc phía trước)

Các nghĩa

  1. giày cao cổ ngắn (loại giày nam da, cao hơn giày thường nhưng thấp hơn ủng, có dây buộc phía trước)

    An article of men's footwear, typically made of leather, lower in height than a boot, rising just above the ankle, with laces in the front.

Dạng khác