← Từ điển

highline

C2 noun

highline /ˈhaɪˌlaɪn/ nghĩa là dây thăng bằng trên cao

Các nghĩa

  1. dây thăng bằng trên cao

    An elevated slackline; a slackline which is mounted across a deep drop; a slackline that is strung up high.

Dạng khác