highbrow
highbrow nghĩa là trí thức, thượng lưu
Các nghĩa
-
trí thức, thượng lưu
Intellectually stimulating, highly cultured, sophisticated.
highbrow entertainment
highbrow nghĩa là trí thức, thượng lưu
trí thức, thượng lưu
Intellectually stimulating, highly cultured, sophisticated.
highbrow entertainment