← Từ điển

higashi

C2 noun

higashi nghĩa là phía đông (bên phải) của bảng xếp hạng

Các nghĩa

  1. phía đông (bên phải) của bảng xếp hạng

    A type of wagashi that contains very little moisture and thus keeps relatively longer than other kinds.

    kigata. Wooden forms used for making higashi

Dạng khác