hiccups
hiccups /ˈhɪkəps/ nghĩa là nấc cụt
Các nghĩa
-
nấc cụt
The condition of having the spasms of hiccupping; singultus; diaphragmatic myoclonus.
He has the hiccups – give him a glass of water.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ