← Từ điển

hiccups

B2 noun

hiccups /ˈhɪkəps/ nghĩa là nấc cụt

Các nghĩa

  1. nấc cụt

    The condition of having the spasms of hiccupping; singultus; diaphragmatic myoclonus.

    plural · plural-only · usually · with-definite-article

    He has the hiccups – give him a glass of water.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ