← Từ điển

hhh

C2 intj

hhh nghĩa là hầy (tiếng thở dài, biểu lộ sự buồn bực, khó chịu, chán nản hoặc bối rối)

Các nghĩa

  1. hầy (tiếng thở dài, biểu lộ sự buồn bực, khó chịu, chán nản hoặc bối rối)

    A sigh; indicates distress, discomfort, boredom or confusion.

    internet

  2. ha ha (tiếng cười, tương đương LOL, LMAO)

    Indicates laughter; haha, LOL, LMAO.

    internet