← Từ điển

hex

C1 noun

hex /ˈhɛks/ nghĩa là bùa ngải, lời nguyền

Các nghĩa

  1. bùa ngải, lời nguyền

    A modified game file.

    uncountable

    I don't even know how to put a hex in my game if a friend makes me something.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối