hetman
hetman nghĩa là thủ lĩnh Cossack
Các nghĩa
-
thủ lĩnh Cossack
A Cossack headman or general.
-
chức hetman (chỉ huy quân sự cấp cao ở Ba Lan và Litva)
Title used by the second-highest military commander in Poland and Lithuania (15th to 18th century).
Dạng khác
- hetmans plural
- hetmen plural