heta
heta nghĩa là chữ eta (chữ cái Hy Lạp cổ dùng để biểu thị phụ âm /h/)
Các nghĩa
-
chữ eta (chữ cái Hy Lạp cổ dùng để biểu thị phụ âm /h/)
The Ancient Greek letter eta, or variants of it, when used in their original function of denoting the consonant /h/.
Dạng khác
- hetas plural