← Từ điển

heta

C2 noun

heta nghĩa là chữ eta (chữ cái Hy Lạp cổ dùng để biểu thị phụ âm /h/)

Các nghĩa

  1. chữ eta (chữ cái Hy Lạp cổ dùng để biểu thị phụ âm /h/)

    The Ancient Greek letter eta, or variants of it, when used in their original function of denoting the consonant /h/.

Dạng khác