hesitance
hesitance nghĩa là sự do dự, sự ngập ngừng
Các nghĩa
-
sự do dự, sự ngập ngừng
The act or state of hesitating.
His hesitance was caused by bad past experiences.
Dạng khác
- hesitances plural
hesitance nghĩa là sự do dự, sự ngập ngừng
sự do dự, sự ngập ngừng
The act or state of hesitating.
His hesitance was caused by bad past experiences.