← Từ điển

hesitance

C2 noun

hesitance nghĩa là sự do dự, sự ngập ngừng

Các nghĩa

  1. sự do dự, sự ngập ngừng

    The act or state of hesitating.

    countable · uncountable

    His hesitance was caused by bad past experiences.

Dạng khác