← Từ điển

herringbone

C2 verb

herringbone nghĩa là khâu kiểu xương cá

Các nghĩa

  1. khâu kiểu xương cá

    To stitch in a herringbone pattern.

  2. trượt tuyết kiểu xương cá (để leo dốc)

    To climb a hill by pointing the skis outward in a V-shape to keep from sliding backwards.

Dạng khác