← Từ điển

herdsman

C2 noun

herdsman nghĩa là người chăn gia súc, người chăn cừu/bò; (đặc biệt) người quản lý nhóm chăn nuôi

Các nghĩa

  1. người chăn gia súc, người chăn cừu/bò; (đặc biệt) người quản lý nhóm chăn nuôi

    A person who tends livestock, especially cows and sheep; especially, the foreman among a group of such farmworkers, usually with more knowledge and experience.

    Yanni's father was a Tuareg herdsman.

Dạng khác