herdsman
herdsman nghĩa là người chăn gia súc, người chăn cừu/bò; (đặc biệt) người quản lý nhóm chăn nuôi
Các nghĩa
-
người chăn gia súc, người chăn cừu/bò; (đặc biệt) người quản lý nhóm chăn nuôi
A person who tends livestock, especially cows and sheep; especially, the foreman among a group of such farmworkers, usually with more knowledge and experience.
Yanni's father was a Tuareg herdsman.
Dạng khác
- herdsmen plural