← Từ điển

Hengshan

C2 name

Hengshan nghĩa là Hằng Sơn (quận thuộc Du Lâm, Thiểm Tây, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. Hằng Sơn (quận thuộc Du Lâm, Thiểm Tây, Trung Quốc)

    A district of Yulin, Shaanxi, China.

    Then he tried to run away. He wanted to get to Yulin, 240 li away, or to Hengshan, 120 li away.

  2. Hành Sơn (hương nông thôn thuộc huyện Tân Trúc, Đài Loan)

    A rural township in Hsinchu County, Taiwan.

    In Hengshan Township, Hsinchu County, one person died after being hit by a falling electric pole.