← Từ điển

hemicolectomy

C2 noun

hemicolectomy nghĩa là phẫu thuật cắt bỏ một nửa đại tràng

Các nghĩa

  1. phẫu thuật cắt bỏ một nửa đại tràng

    A colectomy involving the removal of only the ascending (right) colon or the descending (left) colon.

Dạng khác