← Từ điển

Helvetia

C2 name

Helvetia /hɛlˈviːʃə/ nghĩa là vùng đất của người Helvetii ở Trung Âu

Các nghĩa

  1. vùng đất của người Helvetii ở Trung Âu

    A region inhabited by the Helvetii in central Europe.

  2. Thụy Sĩ; hình tượng nhân cách hóa của Thụy Sĩ

    Switzerland; the national personification of Switzerland.

    poetic

  3. khu định cư nhỏ gần Pukekohe, Auckland, New Zealand

    A small settlement near Pukekohe, Auckland, New Zealand.

  4. thị trấn ma ở hạt Pima, Arizona, Hoa Kỳ

    A ghost town in Pima County, Arizona, United States.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Washington, Oregon, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Washington County, Oregon, United States.

  6. nơi điều tra dân số ở hạt Randolph, Tây Virginia, Hoa Kỳ

    A census-designated place in Randolph County, West Virginia, United States.

+ 1 nghĩa khác
  1. thị trấn ở hạt Waupaca, Wisconsin, Hoa Kỳ

    A town in Waupaca County, Wisconsin, United States.