← Từ điển

helluva

C1 adv

helluva /ˈhɛləvə/ nghĩa là cực kỳ, vô cùng

Các nghĩa

  1. cực kỳ, vô cùng

    ; (expletive) (A) hell of a; extremely or very.

    colloquial · not-comparable

    We had a helluva good time at the party.