← Từ điển

heller

B2 noun

heller nghĩa là đơn vị tiền tệ heller (100 heller = 1 koruna)

Các nghĩa

  1. đơn vị tiền tệ heller (100 heller = 1 koruna)

    A noisy, rowdy, troublesome person; a hellion.

    cornwall · us

Dạng khác