← Từ điển

hellcat

C2 noun

hellcat /ˈhɛlˌkæt/ nghĩa là mụ phù thủy

Các nghĩa

  1. mụ phù thủy

    A witch.

    Mary's a hellcat.

  2. người đàn bà nanh ác, hung dữ

    A spiteful and violent person, especially a woman.

  3. mèo quỷ ở địa ngục

    A demonic cat of hell.

Dạng khác