← Từ điển

helio

C2 noun

helio nghĩa là máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)

Các nghĩa

  1. máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)

    A heliotrope (surveying instrument).

    A helio or sun-reflecting signal was evidently the desideratum.

Dạng khác