← Từ điển

helicon

C2 noun

helicon /ˈhɛlɪkɑn/ nghĩa là kèn helicon (kèn đồng lớn có vòng quấn quanh vai người chơi)

Các nghĩa

  1. kèn helicon (kèn đồng lớn có vòng quấn quanh vai người chơi)

    A large tuba whose coils fit around the player's shoulders.

  2. sóng điện từ tần số thấp helicon (quan sát trong plasma)

    A low-frequency electromagnetic wave observed in various plasmas.

Dạng khác