heel
us /hil/
Các nghĩa
-
sự nghiêng, sự chòng chành
The act of inclining or canting from a vertical position; a cant.
[T]he boat, from a sudden gust of wind, taking a deep heel, I tumbled overboard and down I went […] .
Dạng khác
- heels plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn