← Từ điển

heavyset

C2 adj

heavyset /ˈhɛviˌsɛt/ nghĩa là thừa cân

Các nghĩa

  1. thừa cân

    Overweight.

    Tom is heavyset.

    Layla was heavyset.

    Sami and Layla were both heavyset.

  2. béo phì

    Obese.

    euphemistic

  3. to lớn, vạm vỡ

    Having a large, solid, imposing bodily appearance.

Dạng khác