heathen
heathen /ˈhiːðən/ nghĩa là ngoại đạo
Các nghĩa
-
ngoại đạo
Not adhering to an Abrahamic religion; pagan.
Tom is a heathen.
Is that a heathen sacrament?
Tom self-identifies as a heathen.
-
man rợ, dã man
Uncultured; uncivilized; savage; barbarian.
Dạng khác
- heathener comparative
- more heathen comparative
- heathenest superlative
- most heathen superlative
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ