← Từ điển

heathen

B2 adj

heathen /ˈhiːðən/ nghĩa là ngoại đạo

Các nghĩa

  1. ngoại đạo

    Not adhering to an Abrahamic religion; pagan.

    Tom is a heathen.

    Is that a heathen sacrament?

    Tom self-identifies as a heathen.

  2. man rợ, dã man

    Uncultured; uncivilized; savage; barbarian.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ