← Từ điển

heartful

C2 noun

heartful nghĩa là tấm lòng, tình cảm chân thành

Các nghĩa

  1. tấm lòng, tình cảm chân thành

    An amount of emotion considered to be present in the heart.

    How many heartfuls of sorrow shall balance a bushel of wheat?

Dạng khác