← Từ điển

heartbreak

B2 noun

heartbreak /ˈhɑɹt.bɹeɪk/ nghĩa là nỗi đau khổ tột cùng, sự tan nát cõi lòng

Các nghĩa

  1. nỗi đau khổ tột cùng, sự tan nát cõi lòng

    Overwhelming mental anguish or grief, especially that caused by loss or disappointment.

    countable · uncountable

    The gorilla died of heartbreak.

    Sami went through a heartbreak.

    Sami went through his first heartbreak.

Dạng khác