← Từ điển

healer

B2 noun
us /ˈhilɚ/

healer /ˈhiːlə(ɹ)/ nghĩa là người chữa bệnh, thầy thuốc

Các nghĩa

  1. người chữa bệnh, thầy thuốc

    One who heals, especially through faith.

    faith healer

    gifted healer

    natural healer

  2. thuốc chữa lành, phương thuốc

    Anything that heals; a medicine that heals some wound, injury, ailment, or disease.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ