← Từ điển

heads

A2 intj

heads /hɛdz/ nghĩa là coi chừng trên đầu

Các nghĩa

  1. coi chừng trên đầu

    A shouted warning that something is falling from above, mind your heads; heads-up.

    The sky is over our heads.

    Heads I win, tails you lose.

    Let's count heads before we leave.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ