headcase
headcase nghĩa là kẻ mất trí, người tâm thần bất ổn
Các nghĩa
-
kẻ mất trí, người tâm thần bất ổn
A mentally unbalanced, unpredictable person, especially one who displays aggressive behavior.
-
trình tự gen ức chế phân nhánh tận của khí quản và điều hòa việc tỉa sửa sợi nhánh
A genetic sequence that inhibits terminal branching of the trachea and regulates dendrite pruning.
Dạng khác
- headcases plural