haze
haze /heɪz/ nghĩa là bắt nạt tân binh
Các nghĩa
-
bắt nạt tân binh
To be or become hazy, or thick with haze.
Pyramids of clouds now fringed its edge, and the centre had hazed into a sandy mist.
Dạng khác
- hazes present, singular, third-person
- hazing participle, present
- hazed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ