← Từ điển

haze

B2 verb

haze /heɪz/ nghĩa là bắt nạt tân binh

Các nghĩa

  1. bắt nạt tân binh

    To be or become hazy, or thick with haze.

    Pyramids of clouds now fringed its edge, and the centre had hazed into a sandy mist.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ